helbrede – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

| | Dạng | | | --------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | | Nguyên mẫu | å helbrede | | Hiện tại chỉ ngôi | helbreder | | Quá khứ | helbreda, helbredet | | Động tính từ quá khứ | helbreda, helbredet | | Động tính từ hiện tại | — |

helbrede

  1. Chữa lành bệnh, chữa trị.
    Kreft er ofte mulig å helbrede.
    å helbrede en syk

Tham khảo