hoặc – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
hwak˨˩ hwak˨˨ hwak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwak˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “hoặc”

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Liên từ

hoặc

  1. Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.
    Những ý kiến sai lầm hoặc thiên lệch
  2. Có lẽ.
    Ở đây hoặc có giai âm chăng là (Truyện Kiều)

Dịch

Động từ

hoặc

  1. Làm cho lầm lẫn.
    Những tà thuyết đã hoặc lòng người.

Tham khảo