jogurt – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Afrikaans
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]
Từ tiếng Hà Lan yoghurt, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ yoğurt.
Cách phát âm
[sửa]
Danh từ
[sửa]
jogurt (số nhiều jogurts, từ giảm nhẹ jogurtjie)
Tiếng Faroe
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]
Danh từ
[sửa]
jogurt gđ (sinh cách số ít jogurts, số nhiều jogurt)
Biến cách
[sửa]
| n3 | số ít | số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | |
| danh cách | jogurt | jogurtið | jogurt | jogurtini |
| đối cách | jogurt | jogurtið | jogurt | jogurtini |
| dữ cách | jogurti | jogurtinum | jogurtum | jogurtunum |
| sinh cách | jogurts | jogurtsins | jogurta | jogurtanna |
Tiếng Hạ Sorb
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman یوغورت (yoğurt, “sữa chua”).
Cách phát âm
[sửa]
Danh từ
[sửa]
jogurt gđ vs
Biến cách
[sửa]
Biến cách của jogurt