jogurt – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Xem thêm: Jogurt jógúrt

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan yoghurt, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ yoğurt.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

jogurt (số nhiều jogurts, từ giảm nhẹ jogurtjie)

  1. Sữa chua.

Tiếng Faroe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ yoğurt.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

jogurt gđ (sinh cách số ít jogurts, số nhiều jogurt)

  1. Sữa chua.

Biến cách

[sửa]

n3 số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách jogurt jogurtið jogurt jogurtini
đối cách jogurt jogurtið jogurt jogurtini
dữ cách jogurti jogurtinum jogurtum jogurtunum
sinh cách jogurts jogurtsins jogurta jogurtanna

Tiếng Hạ Sorb

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman یوغورت (yoğurt, “sữa chua”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

jogurt gđ vs

  1. Sữa chua.

Biến cách

[sửa]

Biến cách của jogurt

Số ít Số đôi Số nhiều
Danh cách jogurt jogurta jogurty
Sinh cách jogurta jogurtowu jogurtow
Dữ cách jogurtoju jogurtoma jogurtam
Đối cách jogurt jogurta jogurty
Cách công cụ jogurtom jogurtoma jogurtami
Định vị cách jogurśe jogurtoma jogurtach