kè – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| kɛ̤˨˩ | kɛ˧˧ | kɛ˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| kɛ˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 掑: rì, cày, cài, ghì, ghè, ghi, kều, gài, gây, gầy, kể, kề, kè, kì, cời, gãi
- 棋: cờ, cày, cơi, kỳ, kè, kì, ky, cời
- 𥰇: kè
- 蜞: cà, kỳ, kè, kì
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
kè
- (Đph) .
- Cây cọ.
Quạt lá kè. - Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.
- Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.
Xây kè đắp đập.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kè”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)