kín – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| kin˧˥ | kḭn˩˧ | kɨn˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| kin˩˩ | kḭn˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
kín
- Kín.
Động từ
kín
- (Đph) Biến âm của gánh.
Cho tao còn kín nước tưới rau (Nguyên Hồng)
Phó từ
kín
- (Trgt.) Không hở.
Cửa kín.
Buồng kín.
Một miệng kín, chín mười miệng hở. (tục ngữ)
Cỏ mọc kín ngoài sân (Nguyễn Đình Thi)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kín”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)