kính – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| kïŋ˧˥ | kḭ̈n˩˧ | kɨn˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| kïŋ˩˩ | kḭ̈ŋ˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “kính”
- 径: kính
- 涇: kính, kinh
- 徑: kính, kinh
- 逕: kính
- 莖: kính, hành
- 脛: kính, hỉnh, hĩnh
- 倞: kính, lượng
- 檠: kính, kềnh, kình
- 璥: kính
- 迳: kính
- 陉: kính, hình
- 劲: kính, kình
- 勁: kính, hĩnh, kinh, kình
- 烃: kính, thinh, hĩnh
- 剄: kính, hĩnh, kinh, kình
- 硇: kính, não, nao, nạo
- 痉: kính, kinh
- 荊: kính, kinh, hình
- 獍: kính, cánh
- 寎: kính
- 俓: kính
- 痙: kính, kinh
- 陘: kính, kinh, hình
- 葝: kính, kinh
- 镜: kính
- 鏡: kính
- 敬: kính
- 㯳: kính, kềnh, kình
- 盵: kính, khí
- 烴: kính, thinh, hĩnh
- 泾: kính, kinh
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 勁: cánh, kính, cứng, kình, hĩnh
- 檠: kính, kềnh, kình
- 璥: kính
- 径: kính
- 硇: não, kính, nạo
- 獍: kính
- 敬: kính, kỉnh
- 寎: kính
- 徑: ghĩnh, kính, kinh
- 俓: kính
- 逕: kính
- 烴: kính, thinh
- 鏡: kính, kiếng, gương, kẻng
- 脛: cảnh, hểnh, kính, hĩnh, hỉnh, kinh
- 葝: kính, kinh
- 镜: kính
- 剄: kính, hĩnh, kĩnh, kinh
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
kính
- Thủy tinh hình tấm.
Lắp cửa kính.
Kính màu.
Kính phản quang. - Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.
Kính ảnh.
Kính ngắm.
Kính thiên văn. - Như kính mắt
Đeo kính cận.
Kính bảo hiểm.
Kính lão.
Kính râm.
Động từ
kính
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kính”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kïŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kïŋ˦]
Danh từ
kính
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên