kết – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ket˧˥ | kḛt˩˧ | kəːt˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ket˩˩ | kḛt˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “kết”
- 鮚: kiết, cát, kết
- 𦀽: kết
- 結: kiết, kế, kết
- 结: kiết, kế, kết
- 鲒: cát, kết
- 桔: quất, kiết, cát, kết, cữu
- 髻: cát, kế, kết
- 袺: kiết, kết
- 怽: kết
- 絜: kiết, hiệt, kết, khiết
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 鮚: kết
- 鍥: kết, khiết
- 結: kiết, chắc, kít, kết, kế, cứt
- 结: kiết, kết, kế
- 锲: kết, khiết
- 桔: kiết, kết, quất, cát
- 髻: kết, cát, kế
- 袺: kết
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
kết
Động từ
kết
Thành ngữ
- kết cỏ ngậm vành: báo đền ơn đức.
Dám nhờ cốt nhục tử sinh, Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ket̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ket̚˦]
Danh từ
kết
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên