kho – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
xɔ˧˧ kʰɔ˧˥ kʰɔ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɔ˧˥ xɔ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

kho

  1. Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
    Kho thóc.
    Kho hàng ở cảng.
  2. Chỗ chứa tiền của Nhà nước.
    Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)
    Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ)
  3. Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.
    Nhà giàu có thóc đầy kho.
  4. Một số lượng lớn.
    Một người biết lo bằng kho người hay làm. (tục ngữ)

Động từ

kho

  1. Nấu chín một thức ăn mặn.
    Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)

Dịch

Tham khảo

kho

  1. Cái móc.
    kho hỏi pjạ ― cái móc treo dao

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên