kho – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| xɔ˧˧ | kʰɔ˧˥ | kʰɔ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| xɔ˧˥ | xɔ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
kho
- Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
Kho thóc.
Kho hàng ở cảng. - Chỗ chứa tiền của Nhà nước.
Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)
Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ) - Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.
Nhà giàu có thóc đầy kho. - Một số lượng lớn.
Một người biết lo bằng kho người hay làm. (tục ngữ)
Động từ
kho
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kho”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
(Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kʰɔ˧˧]
(Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kʰɔ˦˥]
kho
- Cái móc.
kho hỏi pjạ ― cái móc treo dao
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên