khoét – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| xwɛt˧˥ | kʰwɛ̰k˩˧ | kʰwɛk˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| xwɛt˩˩ | xwɛ̰t˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 抉: quét, quẹt, khoét, quảy, quạt, quyết
- 快: khuấy, khoét, khoáy, khoái, sướng, khoải
- 劂: khoét, khuyết, quyết
- 鈌: khoét, khuyết, quyết, quế
Động từ
khoét
- Đào thành lỗ sâu.
Khoét hầm để tránh máy bay. - Ăn tiền hối lộ.
Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khoét”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)