kiếng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| kiəŋ˧˥ | kiə̰ŋ˩˧ | kiəŋ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| kiəŋ˩˩ | kiə̰ŋ˩˧ |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
kiếng
Tham khảo
“Kiếng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Mường
[sửa]
Danh từ
kiếng
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.