kiu – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
kiu
kiu
Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kiw˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kiw˦˥]
kiu
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên