kiu – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

kiu

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Kirmanjki (Bắc Zaza).

kiu

  1. cà tím.

Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19)‎, Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica

kiu

  1. dính.
    Pẻng kiu khảu toong ― bánh dính vào lá.
  2. gắn bó.
    Sloong tua kiu căn lai
    hai đứa gắn bó nhau lắm.

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên