kort – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
| Cấp | Không biến | Biến | Bộ phận |
|---|---|---|---|
| kort | korte | korts | |
| So sánh hơn | korter | kortere | korters |
| So sánh nhất | kortst | kortste | — |
Tính từ
kort (dạng biến korte, cấp so sánh korter, cấp cao nhất kortst)
- ngắn: có ít khoảng cách từ một bên đi bên khác
- nhanh, ngắn: không lâu
Trái nghĩa
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Danh từ
| | Xác định | Bất định | | | --------------- | ------------------------------------- | ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | | Số ít | kort | kortet | | Số nhiều | kort | korta, kortene |
kort gđ
Từ dẫn xuất
- (1) adgangskort: Thẻ ra vào.
- (1) hullkort: (Thẻ) Xuyên phiếu.
- (1) identitetskort: Thẻ chứng minh, căn cước.
- (1) julekort: Thiệp giáng sinh.
- (1) kartotekkort: Thẻ lưu trữ.
- (1) klippekort: Thẻ bấm (vé xe).
- (1) medlemskort: Thẻ hội viên.
Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | kort |
| gt | kort | |
| Số nhiều | korte. | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — |
kort
- Ngắn, cụt, lùn.
Han er kort av vekst.
å gjøre kort prosess — Kết thúc một cách cương quyết và cứng rắn.
å komme til kort — Thất bại.
på kort sikt — Trong tương lai gần.
kort og godt — Ngắn và gọn, một cách đơn giản.
kort sagt — Một cách vắn tắt.
Từ dẫn xuất
- (1) kortbaneflyplass gđ: Phi trường có phi đạo ngắn.
- (1) kortarmet : Ngắn tay.
- (1) kortfilm gđ: Phim tài liệu ngắn.
- (1) kortpustet : Dễ bị thở hổn hển.
- (1) kortsynt : Thiển cận.
- (1) kortvarig : Ngắn hạn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kort”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)