lãi – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| laʔaj˧˥ | laːj˧˩˨ | laːj˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| la̰ːj˩˧ | laːj˧˩ | la̰ːj˨˨ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lãi”
- 籁: lãi, lại
- 蠡: lễ, lỏa, lãi, lê
- 来: lai, lãi
- 來: lai, lãi
- 赉: lãi, lại
- 睐: lai, lãi
- 劙: lễ, lãi, li, ly
- 蟸: lễ, lãi
- 賚: bối, lãi, lại
- 籟: lãi, lại
- 睞: lai, lãi
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 蠡: lễ, lãi
- 𥚥: lãi
- 𥚄: lạy, lậy, lãi
- 𧕬: rẽ, lãi
- 禮: lỡi, lạy, lấy, rảy, lẩy, lẫy, rẽ, rẩy, lễ, lể, lẻ, lãi, lởi
- 蟸: lễ, lãi
- 賚: lại, lãi
- 礼: trễ, lỡi, lạy, lấy, rẻ, rảy, lẩy, trẻ, lẫy, rẽ, trẩy, lễ, lể, lẽ, lẻ, lãi, lởi
- 籟: lại, lãi
- 睞: lai, lãi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
lãi
- (Địa phương) Giun.
- Số tiền thu nhập cao hơn chi phí.
Một vốn bốn lãi (tục ngữ).
Lấy công làm lãi (tục ngữ).
Mặt hàng này bán không có lãi. - Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.
Cho vay nặng lãi.
Lãi 1,6% một tháng.
Lãi tiết kiệm.
Động từ
lãi
- Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.
Buôn một lãi mười. (tục ngữ)
Buôn thất nghiệp lãi quan viên. (tục ngữ)
Nuôi ba ba không lãi bằng nuôi ếch.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lãi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
lãi
- Lưỡi.