lê – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
le˧˧ le˧˥ le˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
le˧˥ le˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “lê”

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

  1. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.
  2. Quả cây .
  3. Lưỡi lê, nói tắt.
    Đâm .

Động từ

  1. Dùng khuỷu taychân đẩy người di chuyển sát đất.
    Tập lăn bò toài.
    từng bước.
  2. Kéo sát mặt đất.
    guốc quèn quẹt.
    từng thúng thóc trên sàn kho.
  3. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.

Dịch

Tham khảo