lò – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| lɔ̤˨˩ | lɔ˧˧ | lɔ˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| lɔ˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
lò
- Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
Lò gạch.
Lò rèn.
Thép mới ra lò.
Bếp lò.
Quạt lò.
Lò nướng bánh mì.
Lò sưởi. - (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
Lò võ Bắc Ninh.
Lò võ Bình Định. - Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).
Cả lò nhà nó. - Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.
Lò than.
Khai thác dưới hầm lò. - Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó.
Lò giết mổ gia súc.
Lò sản xuất bánh kẹo. - Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó.
Lò luyện thi.
Lò đào tạo cán bộ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)