lò – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
lɔ̤˨˩ lɔ˧˧ lɔ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɔ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

  1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
    gạch.
    rèn.
    Thép mới ra .
    Bếp .
    Quạt .
    nướng bánh mì.
    sưởi.
  2. (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
    võ Bắc Ninh.
    võ Bình Định.
  3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).
    Cả nhà nó.
  4. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.
    than.
    Khai thác dưới hầm .
  5. Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó.
    giết mổ gia súc.
    sản xuất bánh kẹo.
  6. Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó.
    luyện thi.
    đào tạo cán bộ.

Tham khảo