lòng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| la̤wŋ˨˩ | lawŋ˧˧ | lawŋ˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| lawŋ˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- : lòng
- 弄: trổng, lung, lùng, luồng, lòng, lỏng, lồng, trông, sống, lụng, lộng, lóng
- : lòng
- 㺯: lòng
- 𢙱: lòng, lỏng
- 𢚸: lòng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
lòng
- Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).
Lòng lợn.
Cỗ lòng.
Xào lòng gà. - (Kết hợp hạn chế) . Bụng con người.
Ấm cật no lòng.
Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh). - Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần.
Đau lòng.
Bận lòng.
Cùng một lòng.
Ăn ở hai lòng.
Bền lòng.
Lòng tham. - Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở.
Lòng suối.
Đào sâu vào lòng đất.
Ôm con vào lòng.
Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ).
Thay lòng xe máy (piston cylinder).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
lòng
- Củi.