lau – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| law˧˧ | law˧˥ | law˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| law˧˥ | law˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𢭂: rào, lảo, lau, trao, trau
- 𦰤: lô, lao, lau
- 簩: lao, lau
- 撈: lạo, lao, lau, trau
- 勞: lạo, rạo, lao, lau
- 𦺜: lau
- 𣓿: lau
- 捞: lao, lau, trao, trau
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
lau
Động từ
lau
- Làm cho khô, cho sạch bằng cách đưa nhẹ một vật mềm trên bề mặt.
Lau bảng.
Lau mồ hôi.
Sàn nhà lau sạch bóng.
Sạch như li như lau (rất sạch, không có một vết bẩn).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lau”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
lau
- Tạ Văn Thông, Tạ Quang Tùng (2020). Trạng thái ngôn ngữ các dân tộc thuộc nhóm Khơ-mú ở Việt Nam
lau
- (Rơlơm) thịt.
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.