luật – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 律 .
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| lwə̰ʔt˨˩ | lwə̰k˨˨ | lwək˨˩˨ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| lwət˨˨ | lwə̰t˨˨ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “luật”
- 繂: luật
- 嵂: luật
- 率: luật, suất, súy, soát
- 硉: luật
- 律: luật
- 葎: luật
- 垒: luật, lũy, lỗi
- 壘: luật, lưu, lũy, lỗi
- 寽: luật
- 膟: luật, suất
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 繂: luật, suất
- 硉: luật
- 律: luật, lót, rụt, sụt, sốt, suốt, trót, trốt, lọt, rọt, trút, rút, luốt, trụt
- 葎: luật, lốt
- 嵂: luật
- 膟: luật
Danh từ
luật
- Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
Xe phải chạy đúng luật giao thông.
Luật bóng bàn.
Luật thơ. - Xem pháp luật
- Dụng cụ xưa để cân nhắc âm thanh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “luật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)