mác – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Từ nguyên
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| maːk˧˥ | ma̰ːk˩˧ | maːk˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| maːk˩˩ | ma̰ːk˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “mác”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
mác
- Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (Phan Trần)
Anh em như chông, như mác. (tục ngữ) - Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải.
Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp. - Nhãn hiệu.
Mác chế tạo.
Ti-vi mác Nhật. - Con số chỉ tiêu.
Xi-măng mác - Đơn vị tiền của nước Đức.
Đi.
Đức về, đổi tiền mác lấy tiền.
Việt-nam. - (Pháp: marc) Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp.
Một mác bằng.
244,75 gam.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
mác
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [maːk̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [maːk̚˦]
Danh từ
mác
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên