mì – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| mi̤˨˩ | mi˧˧ | mi˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| mi˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
mì
- (Thực vật học) Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
Bánh mì. - Thứ đồ ăn làm bằng bột mì kéo thành sợi.
Mì xào. - (Đph) Như sắn
Củ mì.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Động từ
mì