móng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| mawŋ˧˥ | ma̰wŋ˩˧ | mawŋ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| mawŋ˩˩ | ma̰wŋ˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 朦: móng, mông
- 幪: màn, móng, mông, mùng
- 𧅭: móng, mùng, muống
- 𡒯: móng
- 蠓: mống, móng, mông, mòng
- 𨮵: muỗm, móng, muỗng, muổng
- : móng
- 蒙: bàng, mong, móng, mỏng, mông, muống, mòng, mồng
- 𤔻: móng
- 𤔽: móng
- 𤔾: móng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
móng
- Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.
Móng chân.
Móng lợn. - Đường hào có chân tường xây ở trong.
- Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên.
- Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc.
Móng xúc phân. - Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “móng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)