móng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
mawŋ˧˥ ma̰wŋ˩˧ mawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mawŋ˩˩ ma̰wŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

móng

  1. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay.
    Móng chân.
    Móng lợn.
  2. Đường hào có chân tường xây ở trong.
  3. Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên.
  4. Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc.
    Móng xúc phân.
  5. Loài cây nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ.

Tham khảo