mồ – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| mo̤˨˩ | mo˧˧ | mo˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| mo˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𣳡: mồ
- 茂: mấu, mậu, ngồng, mồ
- 𤇦: mò, mồ
- 菩: phụ, bồ, bội, mồ
- 戊: mậu, mồ
- 𤑮: mồ
- 墓: mô, mồ, mộ
- 蒲: bù, bồ, bạc, mồ
- 慕: mồ, mộ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
mồ
- (Cn. mả, mộ) Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.
Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)