ma – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
maː˧˧ maː˧˥ maː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maː˧˥ maː˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “ma”

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

ma

  1. (Kết hợp hạn chế) Người đã chết.
    Thây ma.
    Hồn ma.
    Đi đưa ma.
    Đám ma.
    Làm ma (làm đám ma).
  2. Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.
    Sợ ma không dám đi đêm.
    Xấu như ma.
    Bói ra ma, quét nhà ra rác (tục ngữ).
  3. (Khẩu ngữ, dùng có kèm ý phủ định, thường trước “nào”) Người bất kì.
    Ở đấy có ma nào đâu.
    Chả ma nào biết.
    Nói thế có ma nó tin! (chẳng ai tin)

Dịch

sự hiện hình của người đã chết

Thành ngữ

Tính từ

ma

  1. Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.
    Bản báo cáo thành tích với những con số ma.

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ [ˈmɑː]

Danh từ

ma (số nhiều mas)

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mamma" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Tham khảo

ma

  1. phải.

ma

  1. thím.

ma

  1. cha, bố (dùng để xưng gọi).

Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19)‎, Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica

Liên từ

ma

  1. .

Đồng nghĩa

Danh từ

ma

  1. chó.

ma

  1. (Rơlơm) Bên phải.

Danh từ

ma

  1. ngựa.

Danh từ

ma

  1. gạo.
  2. lúa.

Từ nguyên

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter "sc" must be a valid script code; the value "Latnx" is not valid. See WT:LOS... Cùng gốc với tiếng Thái หมา (mǎa), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨾᩣ, tiếng Lào ໝາ (mā), tiếng Thái Đen ꪢꪱ, tiếng Lự ᦖᦱ (ṁaa), tiếng Shan မႃ (mǎa), tiếng Thái Na ᥛᥣᥴ (máa), tiếng Aiton မႃ (mā), tiếng Ahom 𑜉𑜠 (ma), tiếng Tráng ma, tiếng Saek หม่า.

Cách phát âm

Danh từ

ma

  1. Chó.

Danh từ

ma

  1. ngựa.

Tham khảo

Liên từ

ma

  1. , với.

Tham khảo

ma

  1. mẹ.

Tiếng Thái Hàng Tổng

[sửa]

ma

  1. về.
    páy páy ma ma ― đi đi về về

Danh từ

ma

  1. con ma.

Từ nguyên

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter "sc" must be a valid script code; the value "Latnx" is not valid. See WT:LOS... Cùng gốc với tiếng Thái หมา (mǎa), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨾᩣ, tiếng Lào ໝາ (mā), tiếng Lự ᦖᦱ (ṁaa), tiếng Thái Đen ꪢꪱ, tiếng Shan မႃ (mǎa), tiếng Thái Na ᥛᥣᥴ (máa), tiếng Aiton မႃ (mā), tiếng Ahom 𑜉𑜠 (ma), tiếng Saek หม่า.

Cách phát âm

Danh từ

ma (loại từ duz, dạng Sawndip 𬌫 hoặc hoặc 𬍄 hoặc 𰡪 hoặc hoặc hoặc hoặc 𭸱, chính tả 1957–1982 ma)

  1. Chó.

Từ dẫn xuất

Tiếng Tráng Đức Tĩnh

[sửa]

Danh từ

ma

  1. chó.

ma

  1. anh em trai của mẹ.

Liên từ

ma

  1. Nhưng mà.