ma – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| maː˧˧ | maː˧˥ | maː˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| maː˧˥ | maː˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ma”
- 蚂: ma, mã
- 庅: ma
- 妈: ma, mụ
- 馍: ma, mô
- 蘑: ma
- 吗: ma, mạ
- 劘: ma, mi, my, mạ
- 尛: ma
- 嘛: ma
- 螞: ma, mã
- 厤: ma, lịch
- 嘜: ma, mã, mạ
- 蔴: ma
- 嬷: ma, mạ
- 麽: ma, yêu
- 抹: ma, mạt
- 麻: ma
- 媽: ma, mụ
- 麼: ma, yêu
- 蟇: ma, mô, quắc, mạc
- 蟆: ma, mô, mạc
- 么: ma, yêu, ao
- 䩋: ma
- 髍: ma
- 嗎: ma, mã, mạ
- 嚜: ma, mặc, muội
- 魔: ma
- 孖: ma, tư
- 饝: ma
- 𣋟: ma
- 嬤: ma, mạ
- 懡: ma, mạ
- 揣: ma, sủy, soại, tuy, chùy, chuỳ, đoàn
- 䃺: ma, mạ
- 藦: ma
- 摩: ma, sủy, soái
- 磨: ma, má
- 仫: ma, mu
- 㕰: ma
- 痲: ma
- 幺: ma, yêu
- 唛: ma, mã
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 蚂: ma, mã
- 庅: ma
- 嘛: ma
- 妈: ma, mụ
- 蘑: ma
- 吗: ma
- 尛: ma
- 嘜: mỉm, ma, mã, mím
- 螞: ma, mã
- 厤: lịch, ma
- 䁲: ma, máy
- 蔴: ma
- 嬷: ma
- 麽: ma, mô
- 抹: mạt, ma
- 麻: mơ, ma, mà
- 媽: ma, má, mã, mụ, mợ
- 麼: ma
- 蟇: mạc, ma, mô
- 蟆: mạc, ma, mô, mò
- 么: yêu, ma
- 髍: ma
- 嗎: mỉa, mửa, mứa, ma, mựa, mắng, mạ, mở, mớ
- 魔: ma
- 嬤: ma, mạ
- 懡: ma
- 藦: ma
- 摩: ma
- 磨: mài, ma
- 痲: ma
- 幺: yêu, ma
- 唛: ma, mã
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ma
- (Kết hợp hạn chế) Người đã chết.
Thây ma.
Hồn ma.
Đi đưa ma.
Đám ma.
Làm ma (làm đám ma). - Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.
Sợ ma không dám đi đêm.
Xấu như ma.
Bói ra ma, quét nhà ra rác (tục ngữ). - (Khẩu ngữ, dùng có kèm ý phủ định, thường trước “nào”) Người bất kì.
Ở đấy có ma nào đâu.
Chả ma nào biết.
Nói thế có ma nó tin! (chẳng ai tin)
Dịch
sự hiện hình của người đã chết
Tiếng Tây Ban Nha: fantasma gđ, espectro gđ, espíritu gđ, aparecido gđ, aparición gc, sombra gc, alma gc
Thành ngữ
- ma cũ bắt nạt ma mới: Những người đến trước trong một cơ quan, công ty, trường học... bắt nạt những người mới đến.
- lắm thầy thối ma: Nhiều người cùng làm dẫn đến hỏng việc.
Tính từ
ma
- Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.
Bản báo cáo thành tích với những con số ma.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ma”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑː/
| [ˈmɑː] |
|---|
Danh từ
ma (số nhiều mas)
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "mamma" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ma”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
ma
- phải.
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
ma
- thím.
- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.
ma
Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica
Liên từ
ma
- và.
Đồng nghĩa
Danh từ
ma
- chó.
ma
- (Rơlơm) Bên phải.
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Danh từ
ma
- ngựa.
Danh từ
ma
Từ nguyên
Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter "sc" must be a valid script code; the value "Latnx" is not valid. See WT:LOS... Cùng gốc với tiếng Thái หมา (mǎa), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨾᩣ, tiếng Lào ໝາ (mā), tiếng Thái Đen ꪢꪱ, tiếng Lự ᦖᦱ (ṁaa), tiếng Shan မႃ (mǎa), tiếng Thái Na ᥛᥣᥴ (máa), tiếng Aiton မႃ (mā), tiếng Ahom 𑜉𑜠 (ma), tiếng Tráng ma, tiếng Saek หม่า.
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [maː˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [maː˦˥]
Danh từ
ma
- Chó.
Danh từ
ma
- ngựa.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Liên từ
ma
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
ma
- mẹ.
- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Thái Hàng Tổng
[sửa]
ma
- về.
páy páy ma ma ― đi đi về về
- Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.
Danh từ
ma
Từ nguyên
Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter "sc" must be a valid script code; the value "Latnx" is not valid. See WT:LOS... Cùng gốc với tiếng Thái หมา (mǎa), tiếng Bắc Thái ᩉ᩠ᨾᩣ, tiếng Lào ໝາ (mā), tiếng Lự ᦖᦱ (ṁaa), tiếng Thái Đen ꪢꪱ, tiếng Shan မႃ (mǎa), tiếng Thái Na ᥛᥣᥴ (máa), tiếng Aiton မႃ (mā), tiếng Ahom 𑜉𑜠 (ma), tiếng Saek หม่า.
Cách phát âm
- (Tráng tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ma˨˦/
- Số thanh điệu: ma1
- Tách âm: ma
Danh từ
ma (loại từ duz, dạng Sawndip 𬌫 hoặc 獁 hoặc 𬍄 hoặc 𰡪 hoặc 䭾 hoặc 䭾 hoặc 犸 hoặc 𭸱, chính tả 1957–1982 ma)
- Chó.
Từ dẫn xuất
- mabag
- ma'byaeuq
- madwknyaen
- madwkroeg
- mafan
- magaet
- magaeuj
- mageq
- ma'gyaep
- manaez
- maningq
- ma'ngauz
- ma'nyoengq
- ma'nyungz
- masauq
- masae
- mavangh
- maamq
- maoep
Tiếng Tráng Đức Tĩnh
[sửa]
Danh từ
ma
- chó.
ma
- Tiếng War-Jaintia tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Liên từ
ma