man – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| maːn˧˧ | maːŋ˧˥ | maːŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| maːn˧˥ | maːn˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “man”
- 礁: man, tiêu, tiều
- 鬗: man
- 蔓: man, mạn
- 瞒: môn, man
- 鞔: man, muộn
- 悗: man, miễn
- 鬙: man, tăng
- 鬘: man
- 颟: man
- 瞞: mãn, môn, man, mạn
- 樠: man
- 缦: man, mạn
- 谩: man, mạn
- 漫: man, mạn
- 縵: man, thao, mán, mạn
- 蠻: man
- 㒼: man
- 謾: man, mạn
- 饅: man
- 㗄: man, mạn
- 埋: mai, man
- 蹣: bàn, mãn, man
- 蹒: bàn, man
- 馒: man
- 幔: mãn, man, mạn
- 鳗: man
- 镘: man
- 鏝: man, mạn
- 鰻: man
- 䓣: man, lượng, lưỡng
- 㙢: man, mạn
- 蛮: man
- 慲: man
- 䯶: man
- 顢: man
- 曼: man, mạn
- 滿: mãn, man, muộn
- 槾: man
Phồn thể
- 蹣: bàn, man
- 顢: man
- 饅: man
- 漫: man, mạn
- 縵: man, mạn
- 鞔: man
- 蠻: man
- 鬙: man
- 鰻: man
- 瞞: man, môn
- 鏝: man
- 曼: man, mạn
- 謾: man, mạn
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 鬗: man
- 蔓: mơn, mởn, màn, mớn, mạn, man, mặn
- 瞒: man
- 鞔: man
- 悗: miễn, man, mến
- 鬘: man
- 颟: man
- 瞞: môn, man
- 缦: mạn, man
- 谩: mạn, man
- 漫: mớn, mạn, man, mặn, máng, mẳn, mằn, mướn, mượn
- 熳: mạn, man
- 慲: man
- 縵: mạn, man
- 蠻: mơn, man, mán
- 謾: mạn, man, mượn
- 饅: man
- 埋: mài, may, mai, man
- 馒: man
- 幔: màn, mạn, man, mãn
- 鳗: man
- 镘: man
- 鏝: man
- 鰻: man
- 蹣: man, bàn
- 顢: man
- 蛮: man
- 芒: mang, măng, mưng, mường, màng, man, vong
- 曼: mạn, man, mặn
- 滿: mởn, mớn, man, muộn, mãn
- 槾: mận, man, mượn
Từ nguyên
Từ Hán Việt: người "mọi" ở phía nam sông Dương tử (xưa).
Tính từ
man
Danh từ
man
Từ láy
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “man”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /mæn/, /mɑn/ (Jamaica)
| [mæn] |
|---|
| [mæn] |
|---|
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại, từ tiếng Anh cổ mann (“con người, đàn ông”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *mann- (“con người, đàn ông”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *man- (“đàn ông”). Cùng nguồn gốc với tiếng Tây Frisia man và tiếng Hà Lan man, tiếng Đức Mann, tiếng Na Uy mann, tiếng Nga муж (muž), tiếng Phạn मानुषः (mānuṣ).
Từ tiếng Anh trung đại mannen, từ tiếng Anh cổ mannian, từ ġemannian (“cung cấp người; đóng quân”), từ mann (“con người, đàn ông”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *mann- (“con người, đàn ông”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *man- (“đàn ông”). Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan mannen, tiếng Đức mannen, tiếng Thụy Điển manna, tiếng Iceland manna.
Danh từ
man (số nhiều men)
- Người, con người; loài người.
- Đàn ông, nam nhi.
to behave like a man — xử sự như một trang nam nhi
to be only half a man — yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi - Chồng.
man and wife — chồng và vợ, vợ chồng - (Thường số nhiều) Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).
an army of 10,000 men — một đạo quân một vạn người - Người hầu, đầy tớ (trai).
- Quân cờ.
Ghi chú sử dụng
- Ngữ nghĩa hiện đại phổ biến nhất của từ này là “người đàn ông”, chứ không phải là “người nói chung” hoặc “loài người”, cho nên câu này nghe rất lạ lùng:
Man, like other mammals, breastfeeds his young.[1] - Những người ủng hộ chọn từ không phân biệt giới tính khuyên chọn human, human being, humankind, hoặc person, tùy theo ngữ cảnh, thay vì man.
Thành ngữ
the man higher up
(
Mỹ) Ông trùm trong chính giới.
a man in a thousand
Người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một.
man and boy
Từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành.
the man in the street
the man on the street, the man in the cars
(
Mỹ) Người dân thường, quần chúng.
a man of the world
Xem world
man about town
Xem about
a man of letters
Xem letter
man of straw
Xem straw
a man of all work
a man of his word
Xem word
a man of honour, a man of honor
one dollar-a-year man
(
Mỹ) Trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng).
to be one’s own man
Tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác.
to be one’s own man again
- Lấy lại được bình tĩnh.
- Tỉnh lại.
- Bình phục lại, lấy lại được sức khỏe (sau một trận ốm).
- Lại được tự do.
to a man, to the last man
Tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng.
undercover men
(
Mỹ, lóng) Bọn mật thám, bọn chỉ điểm.
Từ dẫn xuất
người
đàn ông
Từ liên hệ
Trái nghĩa
đàn ông
Thán từ
man
- Cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc).
Hurry up man, we are late! — Nhanh lên cậu cả, muộn rồi! - Chà!
Man, that was a great meal! — Chà, đồ ăn ngon quá!
Đồng nghĩa
chà!
Ngoại động từ
man ngoại động từ
- Cung cấp người; đóng quân.
to man a ship — cung cấp thủy thủ cho một con tàu - Giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác).
- Làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên.
to man oneself — tự làm cho mình can đảm lên
Chia động từ
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “man”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- ↑ “Nonsexist Language Guideline”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí), Đại học New Hampshire, 11 tháng 9 2011 (truy cập lần cuối), bản gốc lưu trữ 18 tháng 12 2009
man
- nhà.
- Wedekind, Klaus (ed.) (2002) Sociolinguistic Survey Report of the Languages of the Gawwada (Dullay), Diraasha (Gidole), Muusiye (Bussa) Areas. SIL International.
Cách phát âm
Phó từ
man
Cách phát âm
| Dạng bình thường | |
|---|---|
| Số ít | man |
| Số nhiều | mannen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | mannetje |
| Số nhiều | mannetjes |
Danh từ
man gđ (mạo từ de, số nhiều mannen, giảm nhẹ mannetje)
Đồng nghĩa
chồng
người
Trái nghĩa
Từ dẫn xuất
Động từ
man
Đại từ
man
- bạn, đại từ ngôi thứ 2 số ít.
Tham khảo
- G. Whitehead (1925). Dictionary of the Car Nicobarese Language.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| man/mɑ̃/ | man/mɑ̃/ |
man gđ /mɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “man”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)