man – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
maːn˧˧ maːŋ˧˥ maːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːn˧˥ maːn˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “man”

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ nguyên

Từ Hán Việt: người "mọi" ở phía nam sông Dương tử (xưa).

Tính từ

man

  1. Không đúng sự thực, che giấu sự tình.
    nói man
    khai man lí lịch
    man khai
    man trái

Danh từ

man

  1. Người bị tâm thần nhẹ, có biểu hiệnlời nói hơi không bình thường.

Từ láy

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới) [mæn]
Luân Đôn, Anh, Vương quốc Anh (nữ giới) [mæn]

Từ nguyên

danh từ, thán từ

Từ tiếng Anh trung đại, từ tiếng Anh cổ mann (“con người, đàn ông”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *mann- (“con người, đàn ông”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *man- (“đàn ông”). Cùng nguồn gốc với tiếng Tây Frisia man và tiếng Hà Lan man, tiếng Đức Mann, tiếng Na Uy mann, tiếng Nga муж (muž), tiếng Phạn मानुषः (mānuṣ).

ngoại động từ

Từ tiếng Anh trung đại mannen, từ tiếng Anh cổ mannian, từ ġemannian (“cung cấp người; đóng quân”), từ mann (“con người, đàn ông”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *mann- (“con người, đàn ông”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *man- (“đàn ông”). Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan mannen, tiếng Đức mannen, tiếng Thụy Điển manna, tiếng Iceland manna.

Danh từ

man (số nhiều men)

  1. Người, con người; loài người.
  2. Đàn ông, nam nhi.
    to behave like a man — xử sự như một trang nam nhi
    to be only half a man — yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi
  3. Chồng.
    man and wife — chồng và vợ, vợ chồng
  4. (Thường số nhiều) Người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...).
    an army of 10,000 men — một đạo quân một vạn người
  5. Người hầu, đầy tớ (trai).
  6. Quân cờ.

Ghi chú sử dụng

Thành ngữ

the man higher up

(Hoa Kỳ Mỹ) Ông trùm trong chính giới.

a man in a thousand

Người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một.

man and boy

Từ đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành.

the man in the street

Người dân thường, quần chúng.

the man on the street, the man in the cars

(Hoa Kỳ Mỹ) Người dân thường, quần chúng.

a man of the world

Xem world

man about town

Xem about

a man of letters

Xem letter

man of straw

Xem straw

a man of all work

Người làm đủ mọi nghề.

a man of his word

Xem word

a man of honour, a man of honor

Người quân tử.

one dollar-a-year man

(Hoa Kỳ Mỹ) Trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng).

to be one’s own man

Tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác.

to be one’s own man again

  1. Lấy lại được bình tĩnh.
  2. Tỉnh lại.
  3. Bình phục lại, lấy lại được sức khỏe (sau một trận ốm).
  4. Lại được tự do.

to a man, to the last man

Tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng.

undercover men

(Hoa Kỳ Mỹ, lóng) Bọn mật thám, bọn chỉ điểm.

Từ dẫn xuất

người

đàn ông

Từ liên hệ

boy, male

Trái nghĩa

đàn ông

Thán từ

man

  1. Cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc).
    Hurry up man, we are late! — Nhanh lên cậu cả, muộn rồi!
  2. Chà!
    Man, that was a great meal! — Chà, đồ ăn ngon quá!

Đồng nghĩa

chà!

Ngoại động từ

man ngoại động từ

  1. Cung cấp người; đóng quân.
    to man a ship — cung cấp thủy thủ cho một con tàu
  2. Giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác).
  3. Làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên.
    to man oneself — tự làm cho mình can đảm lên

Chia động từ

Từ liên hệ

Tham khảo

  1. “Nonsexist Language Guideline”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí)‎, Đại học New Hampshire, 11 tháng 9 2011 (truy cập lần cuối), bản gốc lưu trữ 18 tháng 12 2009

man

  1. nhà.

Cách phát âm

Phó từ

man

  1. tất cả, toàn bộ.

Cách phát âm

Hà Lan
Dạng bình thường
Số ít man
Số nhiều mannen
Dạng giảm nhẹ
Số ít mannetje
Số nhiều mannetjes

Danh từ

man gđ (mạo từ de, số nhiều mannen, giảm nhẹ mannetje)

  1. Đàn ông
  2. Chồng
  3. Con người

Đồng nghĩa

chồng

người

Trái nghĩa

Từ dẫn xuất

Động từ

man

  1. Lối trình bày thì hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của mannen
  2. Lối mệnh lệnh của mannen

Đại từ

man

  1. bạn, đại từ ngôi thứ 2 số ít.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
man/mɑ̃/ man/mɑ̃/

man gđ /mɑ̃/

  1. (Động vật học) Ấu trùng bọ da.

Tham khảo