men – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
mɛn˧˧ mɛŋ˧˥ mɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɛn˧˥ mɛn˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

men

  1. Chất hữu cơ gồm những tế bào sốngkhả năng gây lên những phản ứng hoá học.
    Men giấm.
    Men rượu.
    Lên men.
  2. Rượu.
    Hơi men.
  3. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
    Chiếc độc bình có men đẹp.
    Đồ sắt tráng men.
  4. Lớp bọc ngoài răngtác dụng bảo vệ răng.
    Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.

Động từ

men

  1. Đi lần theo chiều dọc.
    Men sườn non, tiếng địch véo von (Nguyễn Công Trứ)
    Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Nguyên Hồng)

Tham khảo

Tiếng Anh

Từ nguyên

Từ tiếng Anh cổ menn.

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

men

  1. số nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới.

Dịch

Danh từ

men

  1. mệnh lệnh

Liên từ

men

  1. nhưng

Đại từ

  1. người ta, họ, mọi người; đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ ba không chỉ cụ thể người nào.
    Men zegt dat... - Mọi người nói là...

Đại từ

men

  1. tôi.

Chuyển tự

Danh từ

men

  1. mỳ sợi ()
  2. bông (綿)

Liên từ

men

  1. nhưng; giới thiệu một mệnh đề đối lập với mệnh đề trước đó.

Danh từ

Biến tố cho men Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách men menet men menen
Sở hữu cách mens menets mens menens

men

  1. hậu quả lâu dài của chấn thương thể chất hay tinh thần, ảnh hưởng xấu đến cá nhân.

Đại từ

men

  1. tôi.
    Men pudǝğ yörgenme.
    Tôi là học sinh.

Đại từ

men

  1. tôi.

Đại từ nhân xưng

men

  1. tôi.

Biến cách

Đại từ

men

  1. tôi.