men – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| mɛn˧˧ | mɛŋ˧˥ | mɛŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| mɛn˧˥ | mɛn˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
men
- Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
Men giấm.
Men rượu.
Lên men. - Rượu.
Hơi men. - Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
Chiếc độc bình có men đẹp.
Đồ sắt tráng men. - Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.
Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.
Động từ
men
- Đi lần theo chiều dọc.
Men sườn non, tiếng địch véo von (Nguyễn Công Trứ)
Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Nguyên Hồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “men”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Từ nguyên
Cách phát âm
- Vần: -ɛn
Danh từ
men
Dịch
- Tiếng Albani: burra
- Tiếng Séc: muži
- Tiếng Đan Mạch: herrer
- Tiếng Hà Lan: heren
- Tiếng Phần Lan: miehet
- Tiếng Đức: Herren
- Tiếng Hausa: Mutane
- Tiếng Do Thái: גברים (gvarím), אנשים (anashim)
- Tiếng Hungary: férfiak
- Tiếng Iceland: karlar
- Tiếng Indonesia: laki-laki
- Tiếng Ireland: fir
- Tiếng Ý: signori
- Tiếng Latvia: kungi
- Tiếng Litva: vyrams
- Tiếng Malagasy: lehilahy
- Tiếng Malta: raġel
- Tiếng Na Uy: menn
- Tiếng Ba Lan: dla panów
- Tiếng Bồ Đào Nha: homens
- Tiếng Quechua: wiraqocha
- Tiếng Rumani: domni
- Tiếng Setswana: Banna
- Tiếng Slovakia: páni
- Tiếng Slovenia: muški
- Tiếng Tây Ban Nha: caballeros
- Tiếng Swahili: wanaume
- Tiếng Thụy Điển: män
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: erkerler
- Tiếng Việt: nam giới
Danh từ
men
Liên từ
men
Đại từ
- người ta, họ, mọi người; đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ ba không chỉ cụ thể người nào.
Men zegt dat... - Mọi người nói là...
Đại từ
men
- tôi.
Chuyển tự
Danh từ
men
Liên từ
men
Danh từ
| Biến tố cho men | Số ít | Số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| chung | Bất định | Hạn định | Bất định | Hạn định |
| Danh cách | men | menet | men | menen |
| Sở hữu cách | mens | menets | mens | menens |
men
Đại từ
men
- tôi.
Men pudǝğ yörgenme.
Tôi là học sinh.
Đại từ
men
- tôi.
Đại từ nhân xưng
men
- tôi.
Biến cách
Đại từ
men
- tôi.