mong – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
mawŋ˧˧ mawŋ˧˥ mawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mawŋ˧˥ mawŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Động từ

mong

  1. trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.
    Mong cho chóng đến Tết.
    Hạn hán mong mưa.
    Mong như mong mẹ về chợ.
  2. nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
    Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.
    Mong anh thông cảm.
    Mong sớm gặp lại nhau.
  3. (Dùng không có chủ ngữ) thể có được hi vọng; hòng.
    Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.

Dịch

Tham khảo

mong

  1. nghe.