morado – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Từ mora (“dâu tằm”) +‎ -ado.

morado (giống cái morada, số nhiều giống đực morados, số nhiều giống cái moradas)

  1. Tía; tím.

morado gđ (số nhiều morados)

  1. Màu tía; màu tím.
  2. Vết thâm tím màu xanh lam.
Các màu sắc trong tiếng Tây Ban Nha · colores (bố cục · chữ)
blanco gris negro
rojo; carmín, carmesí naranja, anaranjado; marrón amarillo; crema
lima verde menta
cian, turquesa; azul-petróleo celeste, cerúleo azul
violeta; añil, índigo magenta; morado, púrpura rosa, rosado

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

morado (giống cái morada, số nhiều giống đực morados, số nhiều giống cái moradas)

  1. Dạng phân từ quá khứ của morar