morado – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
morado (giống cái morada, số nhiều giống đực morados, số nhiều giống cái moradas)
morado gđ (số nhiều morados)
| Các màu sắc trong tiếng Tây Ban Nha · colores (bố cục · chữ) | ||
|---|---|---|
| blanco | gris | negro |
| rojo; carmín, carmesí | naranja, anaranjado; marrón | amarillo; crema |
| lima | verde | menta |
| cian, turquesa; azul-petróleo | celeste, cerúleo | azul |
| violeta; añil, índigo | magenta; morado, púrpura | rosa, rosado |
Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
morado (giống cái morada, số nhiều giống đực morados, số nhiều giống cái moradas)
- “morado”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025