này – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| na̤j˨˩ | naj˧˧ | naj˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| naj˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 㖠: nhại, này, nài
- 呢: nê, này, nài, nầy, nấy, nì, ni, nỉ
- : này
- : này
- : này
- : này
- : này
- 尼: nay, nê, nật, này, nầy, nơi, nấy, nì, ni, nề
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Phó từ
này
Đại từ
này
- Nói người hoặc vật ở gần.
Này là em ruột, này là em dâu (Truyện Kiều) - Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đang nói đến.
Giờ phút này.
Anh này.
Ngọn núi này.
Việc này.
Thán từ
này
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “này”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)