năm – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| nam˧˧ | nam˧˥ | nam˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| nam˧˥ | nam˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Số từ
năm
- Chữ số Ả Rập: 5
- Chữ số Trung Quốc: 五, 伍
- Chữ số La Mã: V
Danh từ
năm
- Chu kỳ của lịch.
Năm 2000.
Năm Âm lịch. - Khoảng thời gian thường là bốn mùa hoặc mười hai tháng.
Một năm thường có 365 ngày, năm nhuận có 366 ngày.
Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tục ngữ).
Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (ca dao). - Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày, 5 giờ, 49 phút, 12 giây.
- Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác.
Một năm Sao Hỏa bằng khoảng 1,8809 năm Trái Đất. - Đơn vị đo thời gian trong hệ SI (năm Julius), bằng chính xác 365,25 ngày hay 31 557 600 giây.
Dịch
- Tiếng Anh: year (en)
- Tiếng Duy Ngô Nhĩ: يىل (ug) (yil)
- Tiếng Gruzia: წელი (c̣eli)
- Tiếng Tây Tạng: ལོ (lo)
năm ngón tay
năm
- Bốn cộng một; sáu trừ một; vân vân...
Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tục ngữ).
Năm quan mua người, mười quan mua nết (tục ngữ).
Từ dẫn xuất
- Tiếng Anh: five (en)
- Tiếng Ba Tư: پنج (panj)
- Tiếng Bồ Đào Nha: cinco
- Tiếng Duy Ngô Nhĩ: بەش (ug) (besh)
- Tiếng Đan Mạch: fem
- Tiếng Đức: fünf
- Tiếng Gruzia: ხუთი (ka) (xuti)
- Tiếng Hà Lan: vijf
- Tiếng Hungary: öt
- Tiếng Khmer: ប្រាំ (pram)
- Tiếng Lào: ຫ້າ (hā)
- Tiếng Lô Lô: ꉬ (nge)
- Tiếng Miến Điện: ငါး (my) (nga:)
- Tiếng Mường: đằm
- Tiếng Nga: пять (pjat’)
- Tiếng Occitan: cinc
- Tiếng Pháp: cinq
- Tiếng Séc: pět
- Tiếng Tây Tạng: ལྔ (lnga)
- Tiếng Tây Ban Nha: cinco
- Tiếng Thái: ห้า (hâa)
- Tiếng Thái Đen: ꪬ꫁ꪱ, ꪬꪱꫂ
- Tiếng Ý: cinque
- Quốc tế ngữ: kvin
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “năm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Số từ
năm
- sáu.
Tham khảo
- Tam Thi Min Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Số từ
năm
- sáu.
Số từ
năm
- sáu.
Số từ
năm
- sáu.
năm
- (Rơlơm) năm.
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Danh từ
năm
- năm.
Tiếng Ra Glai Cát Gia
[sửa]
Cách phát âm
Số từ
năm
- sáu.
Tham khảo
Cách phát âm
Số từ
năm
- sáu.
Cách phát âm
Danh từ
năm
- (Cuối Chăm) năm.
Danh từ
năm
- năm.
năm ngŏái ― năm ngoái
ſang năm ― sang năm
Số từ
năm
- năm.
năm tlăm ― năm trăm
Hậu duệ
- Tiếng Việt: năm
Tham khảo
- “năm”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].