nữ – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
nɨʔɨ˧˥ nɨ˧˩˨ nɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɨ̰˩˧ nɨ˧˩ nɨ̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

nữ

  1. Người thuộc giống cái; phân biệt với nam.
    Không phân biệt nam với nữ.

Trái nghĩa

Dịch

Đàn bà, phụ nữ

Tính từ

nữ

  1. (Một số đồ dùng) cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nữ giới.
    Xe đạp nữ.
    Honda nữ.

Dịch

Người thuộc giống cái

Tham khảo