nag – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

nag /ˈnæɡ/

  1. Con ngựa nhỏ.

Động từ

nag /ˈnæɡ/

  1. Mè nheo, rầy la.
    to be always nag give at somebody — lúc nào cũng mè nheo ai
    to somebody into doing something — rầy la ai cho đến lúc phải làm cái gì

Chia động từ

nag

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to nag
Phân từ hiện tại nagging
Phân từ quá khứ nagged
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại nag nag hoặc naggest¹ nags hoặc naggeth¹ nag nag nag
Quá khứ nagged nagged hoặc naggedst¹ nagged nagged nagged nagged
Tương lai will/shall² nag will/shall nag hoặc wilt/shalt¹ nag will/shall nag will/shall nag will/shall nag will/shall nag
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại nag nag hoặc naggest¹ nag nag nag nag
Quá khứ nagged nagged nagged nagged nagged nagged
Tương lai were to nag hoặc should nag were to nag hoặc should nag were to nag hoặc should nag were to nag hoặc should nag were to nag hoặc should nag were to nag hoặc should nag
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại nag let’s nag nag
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo