ngó – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋɔ˧˥ | ŋɔ̰˩˧ | ŋɔ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋɔ˩˩ | ŋɔ̰˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 呆: ngai, ngố, ngãi, dại, ngốc, ngó, ngộc, ngóc, bảo
- 𥘪: ngó
- 𥄭: ngủ, ngó
- 㬳: ngủ, ngó
- 顒: ngõng, ngóng, ngỏng, ngó, ngung, ngùng, ngọng
- 藕: ngó, ngẫu
- 𦬶: ngổ, ngó, ngâu, ngò
- 杵: ngỏ, xử, ngó, chử, ngò, chày
- 𦲼: ngó
- 𥾿: ngó
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ngó
Động từ
ngó
- Nhìn.
Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Ký) - Chú ý nhìn.
Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài. (ca dao) - Để ý trông nom.
Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngó”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)