ngư – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Xem thêm: [Phụ lục:Biến thể của "ngu"](//vi.wiktionary.org/wiki/Phụ%5Flục:Biến%5Fthể%5Fcủa%5F"ngu"?action=edit&redlink=1 "Phụ lục:Biến thể của "ngu" (trang không tồn tại)")
Tiếng Việt
[sửa]
Danh từ
[sửa]
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋɨ˧˧ | ŋɨ˧˥ | ŋɨ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋɨ˧˥ | ŋɨ˧˥˧ |
Từ nguyên 1
[sửa]
Latinh hóa
[sửa]
ngư
Từ phái sinh
[sửa]
Từ nguyên 2
[sửa]
Latinh hóa
[sửa]
ngư
Từ phái sinh
[sửa]
Từ đảo chữ
[sửa]