ngại – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋa̰ːʔj˨˩ | ŋa̰ːj˨˨ | ŋaːj˨˩˨ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋaːj˨˨ | ŋa̰ːj˨˨ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngại”
- 磡: ngại, khám
- 閡: hạch, cai, hãi, ngại
- 阂: ngại
- 硋: các, ngại, lạc
- 碍: ngại
- 磑: ngôi, cai, ngại
- 礙: ngại
- 㝵: đắc, đức, ngại
- 硙: ngôi, cai, ngại
- 懝: ngại
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
ngại
- Cảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.
Ngại đường xa.
Ngại va chạm. - Cảm thấy lo lắng, không yên lòng vì sợ có điều không hay xảy ra.
Ngại cho tương lai của con nếu lấy phải người chồng như vậy.
Dịch
- tiếng Anh: reck
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)