nghe – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋɛ˧˧ | ŋɛ˧˥ | ŋɛ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋɛ˧˥ | ŋɛ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
nghe
- Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.
Nghe có tiếng gõ cửa.
Không nghe thấy gì cả.
Nghe nói rằng...
Điều tai nghe mắt thấy. - (Id.) Dùng tai chú ý để có thể nghe.
Lắng nghe.
Nghe giảng.
Nghe hoà nhạc. - Cho là đúng và làm theo lời.
Nghe lời.
Bảo không nghe. - (Khẩu ngữ) Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được.
Anh nói thế khó nghe lắm.
Bài báo viết nghe được. - Có cảm giác thấy.
Nghe trong người dễ chịu.
Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn.
Nghe có mùi thối.
Thán từ
nghe
- (Địa phương) Nhé.
Em nhớ! Đi mạnh giỏi nghe con!
Dịch
cảm nhận
dùng tai chú ý
- Tiếng Anh: to listen
- Tiếng Hà Lan: luisteren
- Tiếng Nga: слушать (slušat’) Thể chưa hoàn thành, послушать (poslušat’) Hoàn thành
- Tiếng Pháp: écouter
- Tiếng Tây Ban Nha: escuchar
cho là đúng và làm theo lời
Phó từ
nghe
- (Địa phương) Nhé.
Em nhớ! Đi mạnh giỏi nghe con!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nghe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)