ngu – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ŋu˧˧ | ŋu˧˥ | ŋu˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ŋu˧˥ | ŋu˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngu”
- 㒁: ngu
- 俁: yến, ngu, vũ
- 俣: ngu, vũ
- 禺: ngụ, ngu, ngung
- 湡: ngu
- 喁: ngu, vu, ngung
- 麌: ngu
- 嵎: ngu, ngung
- 娱: ngu
- 噳: ngu
- 癒: dụ, dũ, ngu
- 齵: ngu
- 禹: ngu, vũ
- 娛: ngu, ngô
- 愚: ngu
- 虞: ngu
- 澞: ngu
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
ngu
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Ngu còn có thể đi với một chữ khác để tạo thành một tính từ mới cũng có nghĩa giống ngu, nhưng mức độ cao hơn hay thấp hơn, như:
Trái nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
ngu
- Nước.
Tham khảo
- Herrmann Jungraithmayr, Daniel Barreteau, Uwe Seibert, L'homme et l'eau dans le bassin du lac Tchad (1997), trang 75.
Danh từ
ngu