ngu – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋu˧˧ ŋu˧˥ ŋu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋu˧˥ ŋu˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “ngu”

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Tính từ

ngu

  1. Phẩm chất thấp của trí tuệ.
    Đồ ngu đần!
    Học ngu chả hiểu gì.

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Ngu còn có thể đi với một chữ khác để tạo thành một tính từ mới cũng có nghĩa giống ngu, nhưng mức độ cao hơn hay thấp hơn, như:

Trái nghĩa

Dịch

Tham khảo

Danh từ

ngu

  1. Nước.

Tham khảo

Danh từ

ngu

  1. Ngỗng.