nhát – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɲaːt˧˥ | ɲa̰ːk˩˧ | ɲaːk˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɲaːt˩˩ | ɲa̰ːt˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 㦉: nhát
- 戛: kiết, kít, rát, giát, nhát, nhác
- 𤻬: lạt, nhát, thượt
- 瘌: lạt, nhát
- 戞: kiết, kít, giát, nhát, nhác
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
nhát
- Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)
Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.
Những nhát búa inh tai. - Miếng mỏng thái ra.
Mấy nhát gừng. - (Cn. lát) Thời ngan rất ngắn.
Chờ tôi một nhát nhé.
Tính từ
nhát
Động từ
nhát
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)