nhãn – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɲaʔan˧˥ | ɲaːŋ˧˩˨ | ɲaːŋ˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɲa̰ːn˩˧ | ɲaːn˧˩ | ɲa̰ːn˨˨ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nhãn”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 韧: nhẫn, nhãn
- 𣙧: nhãn
- 𣟫: nhãn
- 韌: nhận, nhẫn, nhãn
- 𣠰: giàn, giần, nhãn
- 沲: đà, nhãn
- 齴: nhãn, nghiễn
- 眼: nhởn, nhản, nhan, nhẫn, nhãn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
Một chùm nhãn
nhãn
- Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.
Nhãn trồng ven đường.
Vườn nhãn. - Quả nhãn và các sản phẩm từ quả nhãn.
Mua chùm nhãn.
Nhãn mọng nước, ngon ngọt. - Mảnh giấy nhỏ, ghi rõ tên và những điều cốt yếu cần lưu ý, dán ngoài vật gì đó.
Nhãn vở.
Bóc nhãn ở ngoài hộp thuốc.
Bao bì và nhãn đều in đẹp. - Mắt
Độc nhãn tướng quân
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhãn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)