nhanh – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɲajŋ˧˧ | ɲan˧˥ | ɲan˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɲajŋ˧˥ | ɲajŋ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𨘱: nhanh
- 𨗜: nhanh
- 𠴌: nhanh, lanh
- 速: nhanh, rốc, tốc
- 伶: nhanh, linh, lanh, rành, rảnh, lánh, ranh, rình
Tính từ
nhanh
- Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
- Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.
Nhanh mắt nhìn thấy trước. - (việc làm) chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn.
Tóm tắt nhanh các sự kiện. - Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Nhanh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tính từ
nhanh