nho – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ɲɔ˧˧ | ɲɔ˧˥ | ɲɔ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɲɔ˧˥ | ɲɔ˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
nho
- Loài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.
- Người làm thuê đơn từ giấy má ở phủ huyện (xưa).
- Người học giả theo triết học Khổng giáo.
Nhà nho..
Mực nho:.
Mực đóng thành thỏi rắn, mài với nước để viết bút lông hoặc để vẽ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nho”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
nho
Tham khảo
- Người Rơ Măm ở Sa Thầy - Kon Tum tại Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum