ondiep – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Hà Lan
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]
Âm thanh: (tập tin)
Tính từ
[sửa]
ondiep (so sánh hơn ondieper, so sánh nhất ondiepst)
Biến cách
[sửa]
| Biến cách của ondiep | ||||
|---|---|---|---|---|
| không biến tố | ondiep | |||
| có biến tố | ondiepe | |||
| so sánh hơn | ondieper | |||
| khẳng định | so sánh hơn | so sánh nhất | ||
| vị ngữ/trạng ngữ | ondiep | ondieper | het ondiepsthet ondiepste | |
| bất định | gđ./gc sg. | ondiepe | ondiepere | ondiepste |
| gt. sg. | ondiep | ondieper | ondiepste | |
| số nhiều | ondiepe | ondiepere | ondiepste | |
| xác định | ondiepe | ondiepere | ondiepste | |
| chiết phân cách | ondieps | ondiepers | — |
Từ phái sinh
[sửa]
Từ đảo chữ
[sửa]