pờ – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| pə̤ː˨˩ | pəː˧˧ | pəː˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| pəː˧˧ |
Danh từ
pờ
- Tên gọi của tự mẫu P/p. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là pê, pê phở (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).