phân – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| fən˧˧ | fəŋ˧˥ | fəŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| fən˧˥ | fən˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phân”
- 颁: ban, phần, phân
- 分: phần, phận, phân
- 帉: phân
- 㤋: bổn, phân
- 昐: yêu, phân
- 羒: phần, phân
- 氛: phần, phân
- 蝮: phục, phúc, phân
- 紛: phân
- 㬟: phân
- 蚡: phần, phân
- 蚠: phân
- 㞣: phân
- 玢: phân
- 吩: phàn, phân
- 朆: phân
- 芬: phần, phân
- 蚟: phân, vương
- 纷: phân
- 餴: phân
- 翂: phân, hồng
- 坋: phận, phấn, phân
- 鼢: phần, phẫn, phân
- 饙: phân
- 酘: đầu, phân
- 酚: phân
- 兝: phân
- 驞: phân
- 㯣: phân
- 𢁥: phân
- 衯: phân
- 扮: bán, ban, biện, phẫn, phân
- 雰: phân
- 頒: ban, phần, phân
- 棻: phân
- 份: phần, phân
- 汾: phần, phân
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 分: phận, phấn, phần, phân
- 昐: phân
- 羒: phân
- 氛: phần, phân
- 紛: phân
- 吩: phàn, phân
- 粪: phân, phẩn
- 芬: phân
- 纷: phân
- 糞: phẫn, phân, phẩn
- 翂: phân
- 坋: phấn, phơn, phân
- 饙: phân
- 酚: phân
- 驞: phân
- 𥽡: phân
- 衯: phân
- 扮: phẫn, phon, phân, biện
- 雰: phân
- 頒: ban, phần, phân
- 棻: phân
- 份: phần, phân
- 棼: phần, phân
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
phân
- Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá.
Đi ngoài ra phân lỏng. - Chất dùng để bón cây.
Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ) - Phân vàng.
- Một lượng nhỏ.
Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (Truyện Kiều)
- Một lượng nhỏ.
Dịch
Tiếng Anh: excrement, feces (cũng, faeces), stools (1); dung, manure, fertilizer (cũng, fertiliser) (2); centimeter (cũng, centimetre) (3); hundredth (4); percent, percentage (5)
Tiếng Hà Lan: uitwerpsel gt; kunstmest (2); centimeter (3); honderdste (4); percent gt, percentage gt (5)
Tiếng Triều Tiên: 배설 (bæ.sŏl) (1); 비료 (bi.ryo) (2); 센티미터 (sen.ti.mi.tŏ) (3); 백분지일 (bæg.bun.ji.il) (4); 퍼센트 (pŏ.sen.tŭ) (5)
Tiếng Nhật: 便 (ben) (1); 肥料 (hi.ryou) (2); センチ (senti) (3); 百番目 (hyaku.ban.me) (4); 割合 (wari.ai) (5)
Tiếng Pháp: excrément gđ, selles gc (1); fumier gđ (2); centimètre gđ (3); centième gđ (4); pourcentage gđ (5)
Tiếng Trung Quốc: 屎 (shǐ) (1); 肥料 (féi.liào) (2); 厘米 (lí.mǐ) (3); 第一百 (dì.yì.bǎi) (4); 百分比 (bǎi.fēn.bǐ) (5)
Động từ
phân
- Chia ra.
Mỗi quận phân ra nhiều phường. - Giao cho từng người.
Phân công việc.
Phân tài liệu. - Phân trần nói tắt.
Dừng chân đứng lại anh phân đôi lời. (ca dao)
Dịch
Tiếng Triều Tiên: 나누어주다 (na.nu.ŏ.ju.da)
Tiếng Nhật: 分配する (bun.pai.suru)
Tiếng Trung Quốc: 分给 (fēn.gěi)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Cách phát âm
Danh từ
phân
- (Cổ Liêm) phân bón.
Cách phát âm
- IPA: /pʰən¹/
Danh từ
phân
- mưa.