phòng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| fa̤wŋ˨˩ | fawŋ˧˧ | fawŋ˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| fawŋ˧˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phòng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
phòng
- Buồng lớn.
Phòng làm việc của giám đốc. - Nơi thực hiện một thao tác.
Phòng thí nghiệm. - Đơn vị công tác.
Phòng giáo dục huyện.
Phòng hành chính.
Phòng đối ngoại.
Phòng thông tin.
Động từ
phòng
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)