pip – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪp/
| [ˈpɪp] |
|---|
Danh từ
pip /ˈpɪp/
- Bệnh ứ đờm (gà).
- (Từ lóng) Cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội.
top have the pip — buồn rầu, chán nản; bực bội
to give someone the pip — làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
Danh từ
pip ((cũng) pippin) /ˈpɪp/
Danh từ
pip /ˈpɪp/
- Hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc).
- Sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý).
- Bông hoa lẻ (của một cụm hoa).
- Mắt dứa.
Ngoại động từ
pip ngoại động từ /ˈpɪp/
Chia động từ
Danh từ
pip /ˈpɪp/
- Tiếng "píp [píp"](//vi.wiktionary.org/wiki/píp"?action=edit&redlink=1 "píp" (trang không tồn tại)") (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh).
Nội động từ
pip nội động từ /ˈpɪp/
- Kêu "píp [píp"](//vi.wiktionary.org/wiki/píp"?action=edit&redlink=1 "píp" (trang không tồn tại)").
Chia động từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “pip”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
pip