po – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Anh
Danh từ
po số nhiều pos /pouz/
- Muấy áu át[poutʃ].
Ngoại động từ
po ngoại động từ
Ngoại động từ
po ngoại động từ
- (+ into) Thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì).
- Giẫm nát (cỏ... ); giẫm lầy (đất... ) (ngựa... ).
- Săn trộm, câu trộm.
to po hares — săn trộm thỏ rừng - Xâm phạm (tài sản người khác).
- (Thể dục, thể thao) Đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội.
- Dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua... ).
Nội động từ
po nội động từ
- Bị giẫm lầy (đất).
- Săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm... ).
- Xâm phạm.
to po on a neighbour's land — xâm phạm đất đai của người bên cạnh - (Thể dục, thể thao) Đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt).
- Dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “po”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ nguyên
Cùng gốc với tiếng Chơ Ro por.
Danh từ
po
- cơm.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Đại từ
po
- cái này, điều này, việc này.