pole – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Từ tiếng Anh trung đại pole, pal, từ tiếng Anh cổ pāl, từ tiếng German Tây nguyên thủy *pāl, từ tiếng Latinh pālus, có lẽ từ Old Latin *paxlos, từ tiếng Italic nguyên thủy *pākslos, cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *peh₂ǵ-. Điệp thức của peel, pale, and palus.

Từ cùng gốc

Cùng gốc với tiếng Scots pale, paill, tiếng Bắc Friesland pul, pil, tiếng Frisia Saterland tiếng Frisia Saterland Pool, tiếng Tây Frisia poal, tiếng Hà Lan paal, tiếng Đức Pfahl, tiếng Đan Mạch pæl, tiếng Thụy Điển påle, tiếng Iceland páll, tiếng Anh cổ fæc.

pole (số nhiều poles)

  1. Sào.
  2. Cột.
  3. (Mỹ, tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi, từ lóng) Đường rãnh xoắn (ở nòng súng).
  4. (thô tục, từ lóng) Dương vật.

Từ tiếng Pháp trung đại pole, pôle, từ tiếng Latinh polus, từ tiếng Hy Lạp cổ πόλος (pólos).

pole (số nhiều poles)

  1. Hai cực địa lý.

pole

  1. Dạng hô cách số ít của polus

Vay mượn từ tiếng Anh pole position.

pole gđ (số nhiều poles)

  1. (đua xeđộng cơ) Vị trí xuất phát.
    Đồng nghĩa: primera posición

pole

  1. Dạng biến tố của polir:
    1. trần thuật hiện tạingôi thứ ba số ít
    2. mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít