puma – Wiktionary tiếng Việt (
original
) (
raw
)
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
: /ˈpuː.mə/
Danh từ
puma
/ˈpuː.mə/
(Động vật học)
Báo
sư tử
.
Bộ lông
báo
sư tử
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “puma”, trong Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)