quý – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˥ kwḭ˩˧ wi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˩˩ kwḭ˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “quý”

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

quý

  1. Ngôi thứ mười trong mười can.
  2. Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng , tháng Bảy hoặc tháng Mười.
  3. Sang.
    Khác màu kẻ quý người thanh (Truyện Kiều)
  4. giá trị cao.
    Của quý.

Động từ

quý

  1. Tôn trọng, coi trọng.
    Yêu quý cha mẹ.

Tiền tố

quý

  1. (kính ngữ, chỉ được sử dụng trong những thành ngữ cố định) tiền tố kính trọng
    quý ông; quý ngài
    quý
    quý vị
    quý khách

Dịch

Tiếng Anh: dear

Tham khảo

Cách phát âm

Danh từ

quý

  1. quỷ.

Tham khảo