quế – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| kwe˧˥ | kwḛ˩˧ | we˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| kwe˩˩ | kwḛ˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “quế”
- 桂: quế
- 炅: cảnh, quế, quýnh, quý, quí
- 劌: quế, quệ
- 溎: quế, yến
- 炔: quế, kiêu, khuyết
- 趹: quế, quyết
- 刿: quế, quệ
- 刾: quế, thích
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 挂: quảy, quải, quế, quẩy, quậy, que, khoải
- 炅: quế
- 怪: quái, quảy, quải, quấy, quế
- 鈌: khoét, khuyết, quyết, quế
- 劌: quế, quệ
- 跬: khỏe, khuể, quế, quệ, hài
- 桂: nhài, quế, que
- 炔: khuyết, quế
- 趹: quyết, quế
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
quế
- (Thực vật học) Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc.
Em như cây quế trong rừng, thơm cay ai biết, ngát lừng ai hay. (ca dao)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)